kim tiền

Học thuật
Thân thiện
kim tiền

Kim tiền được dùng làm huy chương thưởng cho các vị tướng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền bạc nói chung: "kim tiền" dùng để chỉ của cải, tiền tài, vật chất quý giá.
    • Đồng tiền bằng vàng dùng làm huy chương: Trong lịch sử, "kim tiền" một loại tiền xu hoặc huy chương bằng vàng do vua chúa ban tặng cho những người công lao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy chỉ chạy theo kim tiền quên đi đạo đức. (Anh ta chỉ theo đuổi tiền bạc quên mất đạo đức.)
    • Nhà vua ban thưởng cho vị tướng một đồng kim tiền chiến công hiển hách. (Nhà vua ban thưởng cho vị tướng một đồng tiền vàng chiến công lẫy lừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mê muội kim tiền": bị mê hoặc, làm mờ mắt bởi tiền bạc.

    • Kẻ ấy đã mê muội kim tiền phản bội bạn . (Kẻ đó đã bị tiền bạc làm mờ mắt phản bội lại bạn .)
  • "Kim tiền ngọc thực": (thành ngữ) chỉ cuộc sống giàu sang, phú quý, ăn ngon mặc đẹp.

    • Sống trong cảnh kim tiền ngọc thực nhưng lòng vẫn không thấy hạnh phúc. (Sống trong cảnh giàu sang phú quý nhưng trong lòng vẫn không cảm thấy hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền bạc (danh từ): của cải, vật chất dùng trong trao đổi, mua bán.

    • Tiền bạc không mua được hạnh phúc thực sự. (Tiền bạc không thể mua được hạnh phúc đích thực.)
  • Kim ngân (danh từ): vàng bạc, châu báu (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả vàng bạc).

    • Kho kim ngân của triều đình. (Kho vàng bạc của triều đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền tài: tiền của, của cải.
  • Của cải: tài sản, vật chất sở hữu.
  • Phú quý: sự giàu có sang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Kim tiền vạn lượng": (thành ngữ) ý nói rất nhiều tiền bạc, của cải.

    • Ước mơ kim tiền vạn lượng của hắn cuối cùng cũng thành hiện thực. (Ước mơ rất nhiều tiền bạc của hắn cuối cùng cũng trở thành sự thật.)
  • "Trọng nghĩa khinh tài" / "Khinh kim tiền": coi trọng tình nghĩa, xem nhẹ tiền bạc.

    • Ông ấy người trọng nghĩa khinh tài, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. (Ông ấy người coi trọng nghĩa khí, xem nhẹ tiền bạc, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.)
kim tiền

Kim tiền được dùng làm huy chương thưởng cho các vị tướng.

  1. d. 1. Tiền bạc nói chung. 2. Đồng tiền bằng vàng dùng làm huy chương vua chúa thưởng cho kẻ công với họ.

Từ chứa "kim tiền"